Ý NGHĨA THÔNG SỐ KÝ HIỆU VÒNG BI

Ý NGHĨA THÔNG SỐ KÝ HIỆU VÒNG BI

21/08/2017   |   Đăng bởi Admin

Ý Nghĩa Thông Số Ký Hiệu Vòng Bi

Đối với vòng bi chỉ có 3 số cuối thì số cuối cùng chỉ đường kính trong của vòng bi (D<20mm)...

1. Ý nghĩa về kích thước:

 Hai con số sau cùng chỉ chỉ đường kính trong của vòng bi có từ 00-99 (20mm< D <5000mm)

-  Ví dụ : vòng bi có ký hiệu 2315

Ta sẽ lấy trị số hai chữ số sau cùng x với 5 : Ta có 15x5 = 75mm

Có nghĩa là đường kính trong là 75mm (đường kính lỗ vòng bi)

 . Vòng bi 304

Trị số 4 x 5 = 20mm. Đường kính trong là 20mm

Như vậy từ 04 trở lên đều sẽ nhân với hệ số 5. Còn lại từ 04 trở xuống có ký hiệu đặc biệt.

00 : 10mm

01 : 12mm

02 : 15mm

03 : 17mm

2. Ý nghĩa về chịu tải :

  Con số thứ 3 từ phải sang trái:

  • 1 hoặc 7: chịu tải rất nhẹ
  • 2: chịu tải nhẹ
  • 3: chịu tải trung bình
  • 4: chịu tải nặng
  • 5: chịu tải rất nặng
  • 6: chịu tải trung bình như số 3 nhưng dầy hơn
  • 8 -9: tải rất rất nhẹ 814; 820; 914.

  3. Ý nghĩa phân loại:

 Con số thứ tư từ phải sang trái chỉ loại vòng bi có từ 0-9      

  • 0: chỉ loại bi tròn 1 lớp
  • 1: chỉ loại bi tròn 2 lớp
  • 2: chỉ loại bi đũa ngắn 1 lớp
  • 3: chỉ loại bi đũa ngắn 2 lớp
  • 4: chỉ loại bi đũa dài 1 lớp
  • 5: chỉ loại bi đũa xoắn
  • 6: chỉ loại bi tròn chắn
  • 7: chỉ loại bi đũa hình côn
  • 8: chỉ loại bi tròn chắn không hướng tâm
  • 9: chỉ loại bi đũa chắn

 4. Ý nghĩa về kết cấu:

 Số thứ 5 từ phải sang trái  

3: bi đũa hình trụ ngắn một dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn
4: giống như số 3 nhưng vòng chặn trong có gờ chắn
5: Có một rãnh để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài.
6: Có một long đền chặn dầu bằng lá thép
8: Có hai long đền chặn dầu bằng lá thép
9: Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn    

 Ví dụ đọc thông số của vòng bi có ký hiệu 60304

-          Đường kính vòng trong 04x5 = 20mm

-          Chịu tải trọng trung bình

-          Bi tròn một lớp

-          Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá

Chú ý : Đối với vòng bi chỉ có 3 số cuối thì số cuối cùng chỉ đường kính trong của vòng bi (D<20mm)

         Ví dụ : 678 thì

  • số 8 chỉ đường kính trong của vòng bi
  • số 7 là chịu tải nhẹ
  • số 6 là loại bi tròn chắn

5. Khe hở vòng bi

Kích thước cổ trục Bi cầu mới Bi trụ mới Bi cũ cho phép
20-30 0.01-0.02 0.03-0.05 0,1
30-50 0.01-0.02 0.05-0.07 0,2
55-80 0.01-0.02 0.06-0.08 0,2
85-120 0.02-0.03 0.08-0.1 0,3
130-150 0.02-0.04 0.10-0.12 0,3

 

6. Khe hở bạc

Đường kính cổ trục Khe hở giữa trục và vòng bạc Khe hở giữa trục và vòng bạc Khe hở giữa trục và vòng bạc Khe hở giữa trục và vòng bạc
  <1000 vòng/phút <1000 vòng/phú >1000 vòng/phút >1000 vòng/phút
  Tiêu chuẩn Cho phép Tiêu chuẩn Cho phép
18-30 0.040-0.093 0,10 0.06-0.118 0,12
30-50 0.05-0.112 0,12 0.075-0.142 0,15
50-80 0.065-0.135 0,14 0.095-0.175 0,18
80-120 0.08-0.16 0,16 0.12-0.210 0,22
120-180 0.100-0.195 0,20 0.150-0.250 0,30
180-260 0.120-0.225 0,24 0.180-0.295 0,40
260-360 0.140-0.250 0,26 0.210-0.340 0,50
360-500 0.170-0.305 0,32 0.250-0.400 0,60

 

 Tại Việt nam công ty TNHH TM & ĐT Tân Đức Minh là nhà phân phối vòng bi, gối đỡ và ổ đỡ cho gần 20 hãng vòng bi nổi tiếng thế giới như SKF, KOYO, NTN, NSK, TIMKEN, FAG, NMB, ...v.v. Xin Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh và cung cấp cho chúng tôi Maker (Nhà SX), Model (Quy cách-Mã sản phẩm) -> để có báo giácạnh tranh nhất và thời gian giao hàng nhanh nhất trên toàn quốc.

ĐT: 0973.022.002 hoặc 0986.92.12.12
Website: tanducminh.com.vn

Viết bình luận